Hiện nay, trường có tổng diện tích mặt đất là 216.8ha, diện tích xây dựng nhà cửa là hơn 745000m2, chia làm 4 khu: khu Đông, khu Tây, khu Nghiêu Sơn, khu Bắc Hải. Trường hiện có 18 học viện (đơn vị) đào tạo, 19 viện (trung tâm) nghiên cứu, 1 trường THCS. Hiện có gần 50 chuyên ngành bậc đại học, 24 chuyên ngành bậc đại học chuyên khoa (cao đẳng), gần 30 chuyên ngành NCS Thạc Sỹ, 1 cơ sở liên kết đào tạo Tiến sỹ. Toàn trường hiện có gần 1500 giảng viên và cán bộ công nhân viên, 20000 người học cả ngày ở trong trường, Thư viện có trên 2000000 Sách và Tạp chí.
Trường Đại học KH&KT Điện tử Quế Lâm luôn luôn coi trọng quan hệ hợp tác và giao lưu giáo dục với nước ngoài, đến nay đã có quan hệ hợp tác với hơn 50 trường đại học của 21 nước trên thế giới đã và đang triển khai trao đổi học thuật, các hạng mục hợp tác và đào tạo bồi dưỡng nhân tài. Đã có quan hệ hợp tác với các nước: Mỹ, Anh, Ailen, Pháp, Nhật Úc, Đức, Canada, Việt Nam, Thái Lan…Đến nay, hàng năm tiếp nhận đào tạo gần 300 lưu học sinh (dài hạn và ngắn hạn) đến từ 21 nước, gồm học sinh học Ngôn ngữ, Nghiên cứu sinh, sinh viên đại học chuyên ngành (trong đó có hợp tác “1+3”, “2+2”)….
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật và Điện tử Quế Lâm
|
STT |
NGÀNH HỌC |
STT |
NGÀNH HỌC |
|
1 |
Thiết kế chế tạo máy và tự động hóa |
25 |
Thương mại điện tử |
|
2 |
Điện khí và tự động hóa |
26 |
Quản lý tài chính kế toán |
|
3 |
Công trình giao thông |
27 |
Kinh tế và thương mại quốc tế |
|
4 |
Môi trường kiến trúc và thiết bị công trình |
28 |
Quản lý vận tải hàng hóa |
|
5 |
Công trình chế tạo vi điện tử |
29 |
Thiết kế Công nghiệp |
|
6 |
Công trình máy điện tử |
30 |
Thiết kế nghệ thuật |
|
7 |
Công trình kiến trúc |
31 |
Hoạt hình |
|
8 |
Công trình thông tin |
32 |
Tiếng Anh |
|
9 |
Thông tin điện tử |
33 |
Tiếng Nhật |
|
10 |
Khoa học và kỹ thuật điện tử |
34 |
Khoa học thông tin và máy tính |
|
11 |
Vi điện tử học |
35 |
Thống kê học |
|
12 |
Khoa học và kỹ thuật máy tính |
36 |
Toán học và toán học ứng dụng |
|
13 |
Tự động hóa |
37 |
Khoa học và kỹ thuật thông tin điện tử |
|
14 |
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin |
38 |
Kỹ thuật trắc nghiệm và nghi khí |
|
15 |
Giáo dục kỹ thuật học |
39 |
Công trình môi trường |
|
16 |
An toàn tin học |
40 |
Khoa học và kỹ thuật thông tin quang học |
|
17 |
Công trình phần mềm |
41 |
Công trình sinh vật |
|
18 |
An toàn mạng |
42 |
Pháp luật học |
|
19 |
Kỹ thuật máy tính số |
43 |
Quản lý hành chính |
|
20 |
Khoa học và kỹ thuật tri năng |
44 |
Khoa học vật lý và công trình |
|
21 |
Kế toán |
45 |
Vật liệu thành hình và công trình điều chỉnh |
|
22 |
Marketting |
46 |
Quản lý công cộng |
|
23 |
Công trình công nghiệp |
47 |
Hán ngữ đối ngoại |
|
24 |
Quản trị kinh doanh |
48 |
Công trình y học sinh vật |
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO THẠC SỸ, TIẾN SỸ
|
STT |
NGÀNH ĐÀO TẠO THẠC SỸ |
STT |
NGÀNH ĐÀO TẠO TIẾN SỸ |
|
1 |
Hệ thống thông tin và tin tức |
1 |
Thông tin và hệ thống thông tin |
|
2 |
Xử lý tín hiệu và thông tin |
2 |
Xử lý tín hiệu và thông tin |
|
3 |
Từ trường điện và kỹ thuật viba |
3 |
Phân biệt mô thức và hệ thống trí năng |
|
4 |
Đường điện và hệ thống |
|
|
|
5 |
Vi điện tử học và cô thể điện tử học |
|
|
|
6 |
Chế tạo máy và tự đông hóa |
|
|
|
7 |
Công trình máy móc điện tử |
|
|
|
8 |
Thiết kế máy móc và lý thuyết |
|
|
|
9 |
Phần mềm máy tính và lý thuyết |
|
|
|
10 |
Kỹ thuật ứng dụng máy tính |
|
|
|
11 |
Kỹ thuật đo lường trắc nghiệm và nghi khí |
|
|
|
12 |
Lý thuyết điều chỉnh và công trình điều chỉnh |
|
|
|
13 |
Kỹ thuật kiểm tra trắc nghiệm và trang trí tự động hóa |
|
|
|
14 |
Phân biệt mô thức và hệ thống trí năng |
|
|
|
15 |
Khoa học quản lý và công trình |
|
|
|
16 |
Quản lý xí nghiệp |
|
|
|
17 |
Quản lý công thương |
|
|
|
18 |
Ứng dụng khoa học toán học |
|
|
|
19 |
Công trình gia công vật liệu |
|
|