Mẫu 1.2 "Thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ"
đọc tiếp...
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
T RƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
============== =====*****====
Số : 45/TB.MĐC-KHCN Hà Nội, ngày 09 tháng 4 năm 2008
THÔNG BÁO SỐ 2
Về việc chuẩn bị Hội nghị khoa học Trường lần thứ 18, tháng 11/2008 Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ban Tổ chức Hội nghị Khoa học lần thứ 18 Trường Đại học Mỏ- Địa chất đã nhận được đăng ký báo cáo tham dự Hội nghị của đồng chí. Nhà trường đề nghị đồng chí gửi toàn văn báo cáo khoa học theo Mẫu và Thể lệ viết bài gửi cho Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học Đại học Mỏ - Địa chất lần thứ 18" (đính kèm thông báo này hoặc tải từ địa chỉ: http://www.humg.edu.vn/khcn ) về phòng Khoa học - Công nghệ của Trường trước ngày 10/8/2008 (kèm theo đĩa mềm) hoặc gửi theo E-mail.
Địa chỉ liên hệ: PHÒNG KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ
Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: (04). 8.386437
Fax: (84.4). 8.389633
E-mail:
This email address is being protected from spam bots, you need Javascript enabled to view it
tapchimdc@ hu mg.edu.vn
HIỆU TRƯỞNG
Nơi nhận: (đã ký)
- Như trên
- Lưu KHCN
PGS.TS. Trần Đình Kiên
đọc tiếp...
Danh sách sinh viên đạt giải thưởng trong kỳ thi Olympic cấp Trường năm 2008
TT
Họ và tên
Lớp
Môn thi
Mức thưởng
Ghi chú
(đ)
I.
GIẢI NHẤT
1
Nguyễn Mạnh Tuyên
Lọc hóa dầu K50
Đại số
200.000
2
Hà Trần Hưng
Khoan thăm dò K50
Đại số
200.000
3
Nguyễn Xuân Hải
Lọc hóa dầu K51
Hóa học
200.000
4
Lê Văn Điện
Lọc hóa dầu K51
Vật lý
200.000
5
Nguyễn Ngọc Duyên
ĐCCT A K51
Tiếng Anh K48,49,50
200.000
6
Đỗ Văn Tuấn
Khai thác A K51
Sức bền vật liệu
200.000
7
Phạm Văn Đô
XDCTN & Mỏ K50
Sức bền vật liệu
200.000
Q.Ninh
8
Nguyễn Khắc Long
Khoan thăm dò K50
Sức bền vật liệu
200.000
9
Nguyễn Quốc Khánh
ĐCCT-ĐKT B K48
Cơ học đất
200.000
10
Phan Ngọc Ba
Khai thác B K51
Cơ lý thuyết
200.000
Q.Ninh
11
Phạm Lê Thanh Tuyền
Mỏ B K52
Tin học (không chuyên)
200.000
II.
GIẢI NHÌ
1
Phạm Ngọc Thuyên
Lọc hóa dầu K50
Giải tích
150.000
2
Cấn Đình Hùng
Lọc hóa dầu K50
Giải tích
150.000
3
Nguyễn Ngọc Bích
Kinh tế B K52
Tiếng Anh K52
150.000
4
Nguyễn Quốc Hùng
Lọc hóa dầu K50
Tiếng Anh K48,49,50
150.000
5
Vũ Bảo Ngọc
ĐCCT-ĐKT B K49
Tiếng Anh K48,49,50
150.000
6
Vũ Thu Trang
Kế toán K49
Tiếng Anh K48,49,50
150.000
7
Nguyễn Thị Loan
Kế toán K50
Tiếng Anh K48,49,50
150.000
8
Ngô Sỹ Duyên
Lọc hóa dầu K50
Sức bền vật liệu
150.000
9
Nguyễn Sỹ Cường
Cơ khí TB khoan K49
Sức bền vật liệu
150.000
V.Tàu
10
Đào Văn Đức
Khoan KT Dầu khí K51
Cơ lý thuyết
150.000
11
Nguyễn Duy Khánh
Thiết bị dầu khí K51
Cơ lý thuyết
150.000
III.
GIẢI BA
1
Bùi Văn Luật
Lọc hóa dầu K51
Đại số
100.000
2
Hà Văn Thiên
Khai thác B K51
Giải tích
100.000
3
Hoàng Đức Hà
Lọc hóa dầu K49
Hóa học
100.000
4
Lương Đức Tài
Lọc hóa dầu K 51
Hóa học
100.000
5
Phạm Mạnh Cường
Lọc hóa dầu K51
Hóa học
100.000
6
Trần Trung Hiếu
Tự động hóa K 50
Hóa học
100.000
7
Trần Ngọc Hòa
Thiết bị DK K50
Vật lý
100.000
8
Đinh Tuấn Anh
Dầu khí A K52
Tiếng Anh K52
100.000
9
Nguyễn Thị Trần An
Trắc địa A K52
Tiếng Anh K52
100.000
10
Nguyễn Văn Hiếu
Dầu khí A K52
Tiếng Anh K52
100.000
11
Lê Xuân Thương
B K52
Tiếng Anh K52
100.000
Q.Ninh
12
Nguyễn Văn Trung
Dầu khí A K52
Tiếng Anh K52
100.000
13
Nguyễn Ngọc Nam
Dầu khí B K52
Tiếng Anh K52
100.000
14
Phạm Phương Linh
Kế Toán A K51
Tiếng Anh K51
100.000
15
Nguyễn Nam Trung
Tin Trắc địa K51
Tiếng Anh K51
100.000
16
Vũ Tuấn Minh
Thiết bị dầu khí K51
Tiếng Anh K51
100.000
17
Nguyễn Thuỳ Liên
Kế toán K49
Tiếng Anh K48,49,50
100.000
18
Nguyễn Xuân Hồng
Lọc hoá dầu K49
Tiếng Anh K48,49,50
100.000
19
Nguyễn Hương Liên
Bản đồ K48
Tiếng Anh K48,49,50
100.000
20
Nguyễn Thị Bích Ngà
ĐCCT - ĐKT K49
Tiếng Anh K48,49,50
100.000
21
Hà Thị Tốt
Kinh tế mỏ K49
Tiếng Anh K48,49,50
100.000
22
Phạm Việt Đức
Cơ khí thiết bị khoan K49
Tiếng Anh K48,49,50
100.000
V.Tàu
23
Trần Thành Công
XDCTN & Mỏ K51
Sức bền vật liệu
100.000
24
Đỗ Văn Huy
Thiết bị dầu khí K51
Sức bền vật liệu
100.000
25
Vũ Văn Đặng
Thiết bị dầu khí K51
Sức bền vật liệu
100.000
26
Nguyễn Văn Đức
Khai thác C- K51
Sức bền vật liệu
100.000
27
Nguyễn Trung Kiên
Khai thác B K51
Sức bền vật liệu
100.000
28
Nguyễn Thanh Tuấn
ĐCCT-ĐKT B K48
Sức bền vật liệu
100.000
29
Vũ Hồng Hậu
Khai thác K49
Sức bền vật liệu
100.000
Q.Ninh
30
Dương Văn Bình
ĐCCT-ĐKT B K49
Cơ học đất
100.000
31
Nguyễn Danh Nguyên
ĐCCT-ĐKT B K48
Cơ học đất
100.000
32
Nguyễn Huy Dũng
XDCTN& Mỏ K 49
Cơ học đất
100.000
Q.Ninh
33
Nguyễn Văn Thuận
Khoan KT Dầu khí K51
Cơ lý thuyết
100.000
34
Nguyễn Văn Khởi
ĐCCT A K51
Cơ lý thuyết
100.000
35
Nguyễn Hùng Cường
Tin Địa chất K49
Tin học (chuyên)
100.000
36
Vũ Trường Giang
Tin Trắc địa K49
Tin học (chuyên)
100.000
IV.
KHUYẾN KHÍCH
1
Vũ Hồng Đức
Khoan thăm dò K50
Đại số
50.000
2
Phạm Kiều Ân
ĐCCT-ĐKT A K50
Hóa học
50.000
3
Nguyễn Văn Định
Mỏ B K52
Vật lý
50.000
4
Nguyễn Viết Quân
Tin Trắc địa K51
Vật lý