|
NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO |
|
I. Khoa Mỏ |
|
1. Ngành kỹ thuật mỏ |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Khai thác mỏ. |
|
2. Khai thác lộ thiên. |
|
3. Khai thác hầm lò. |
|
2. Ngành kỹ thuật tuyển khoáng |
|
Chuyên ngành: Tuyển khoáng. |
|
II. Khoa Cơ điện |
|
1. Ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử. |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Điện khí hóa. |
|
2. Kỹ thuật Điện - Điện tử. |
|
3. Cơ điện mỏ. |
|
4. Hệ thống điện |
|
2. Ngành kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Tự động hóa. |
|
2. Cơ điện mỏ. |
|
3. Ngành kỹ thuật cơ khí |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Máy và thiết bị mỏ. |
|
2. Cơ điện mỏ. |
|
III. Khoa Địa chất |
|
1. Ngành kỹ thuật Địa chất. |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Địa chất. |
|
2. Địa chất thủy văn - Địa chất công trình. |
|
3. Địa chất công trình - Địa kỹ thuật. |
|
4. Địa chất mỏ. |
|
5. Nguyên liệu khoáng. |
|
IV. Khoa Trắc địa |
|
Ngành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ. |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Trắc địa. |
|
2. Trắc địa mỏ và công trình. |
|
3. Địa chính. |
|
4. Bản đồ. |
|
5. Hệ thông tin địa lý (GIS). |
|
V. Khoa Dầu khí |
|
1. Ngành kỹ thuật Địa vật lý. |
|
Chuyên ngành: Địa vật lý. |
|
2. Ngành kỹ thuật Địa chất. |
|
Chuyên ngành: Địa chất dầu khí. |
|
3. Ngành kỹ thuật dầu khí. |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Khoan khai thác. |
|
2. Thiết bị dầu khí. |
|
3. Khoan thăm dò - Khảo sát. |
|
4. Ngành kỹ thuật Hóa học. |
|
Chuyên ngành: Lọc hóa dầu. |
|
VI. Khoa Công nghệ Thông tin |
|
Ngành công nghệ thông tin. |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Tin học trắc địa. |
|
2. Tin học mỏ. |
|
3. Tin học kinh tế. |
|
4. Công nghệ phần mềm. |
|
5. Mạng và máy tính. |
|
6. Tin học địa chất. |
|
VII. Khoa Môi trường |
|
Ngành kỹ thuật môi trường. |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Kỹ thuật môi trường mỏ |
|
2. Địa sinh thái và công nghệ môi trường. |
|
VIII. Khoa Xây dựng |
|
Ngành kỹ thuật công trình xây dựng. |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Xây dựng công trình ngầm và mỏ. |
|
2. Xây dựng công trình ngầm. 3. Kỹ thuật xây dựng dân dụng & công nghiệp. |
|
IX. Khoa Kinh tế & Quản trị kinh doanh |
|
1. Ngành quản trị kinh doanh. |
|
Chuyên ngành: |
|
1. Quản trị kinh doanh. |
|
2. Quản trị kinh doanh Địa chất - Dầu khí. |
|
3. Quản trị kinh doanh mỏ |
|
2. Ngành kế toán |
|
Chuyên ngành: Kế toán. |

